TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

figer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fi.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

figer nghĩa là làm đông lại, làm đặc lại, làm cho đứng im, làm cho đứng sững.

Nghĩa của figer

Ngoại động từ

  1. Làm đông lại, làm đặc lại.
    • Le froid fige la graisselạnh làm đông mỡ
  2. Làm cho đứng im, làm cho đứng sững.
    • Être figé pas l'étonnementđứng sững vì kinh ngạc

Chia động từ figer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: figéHiện tại phân từ: figeant

Hiện tại présent

  • je fige
  • tu figes
  • il/elle fige
  • nous figeons
  • vous figez
  • ils/elles figent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai figé
  • tu as figé
  • il/elle a figé
  • nous avons figé
  • vous avez figé
  • ils/elles ont figé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je figeais
  • tu figeais
  • il/elle figeait
  • nous figions
  • vous figiez
  • ils/elles figeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je figerai
  • tu figeras
  • il/elle figera
  • nous figerons
  • vous figerez
  • ils/elles figeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je figerais
  • tu figerais
  • il/elle figerait
  • nous figerions
  • vous figeriez
  • ils/elles figeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fige
  • que tu figes
  • qu'il/elle fige
  • que nous figions
  • que vous figiez
  • qu'ils/elles figent

Quá khứ đơn passé simple

  • je figeai
  • tu figeas
  • il/elle figea
  • nous figeâmes
  • vous figeâtes
  • ils/elles figèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fige (tu)
  • figeons (nous)
  • figez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của figer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freeze; to fix; to congeal; to thicken; to clot; to scare, frighten

Câu hỏi thường gặp

figer nghĩa là gì?

figer (ngoại động từ) nghĩa là làm đông lại, làm đặc lại, làm cho đứng im, làm cho đứng sững.

figer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figer (giọng Pháp chuẩn): /fi.ʒe/.

Chia động từ figer ở thì hiện tại thế nào?

je fige, tu figes, il/elle fige, nous figeons, vous figez, ils/elles figent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.