figer
figer nghĩa là làm đông lại, làm đặc lại, làm cho đứng im, làm cho đứng sững.
Nghĩa của figer
Ngoại động từ
- Làm đông lại, làm đặc lại.
- Le froid fige la graisselạnh làm đông mỡ
- Làm cho đứng im, làm cho đứng sững.
- Être figé pas l'étonnementđứng sững vì kinh ngạc
Chia động từ figer
Hiện tại présent
- je fige
- tu figes
- il/elle fige
- nous figeons
- vous figez
- ils/elles figent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai figé
- tu as figé
- il/elle a figé
- nous avons figé
- vous avez figé
- ils/elles ont figé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je figeais
- tu figeais
- il/elle figeait
- nous figions
- vous figiez
- ils/elles figeaient
Tương lai đơn futur simple
- je figerai
- tu figeras
- il/elle figera
- nous figerons
- vous figerez
- ils/elles figeront
Điều kiện conditionnel présent
- je figerais
- tu figerais
- il/elle figerait
- nous figerions
- vous figeriez
- ils/elles figeraient
Giả định subjonctif présent
- que je fige
- que tu figes
- qu'il/elle fige
- que nous figions
- que vous figiez
- qu'ils/elles figent
Quá khứ đơn passé simple
- je figeai
- tu figeas
- il/elle figea
- nous figeâmes
- vous figeâtes
- ils/elles figèrent
Mệnh lệnh impératif
- fige (tu)
- figeons (nous)
- figez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của figer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to freeze; to fix; to congeal; to thicken; to clot; to scare, frighten
Câu hỏi thường gặp
figer nghĩa là gì?
figer (ngoại động từ) nghĩa là làm đông lại, làm đặc lại, làm cho đứng im, làm cho đứng sững.
figer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figer (giọng Pháp chuẩn): /fi.ʒe/.
Chia động từ figer ở thì hiện tại thế nào?
je fige, tu figes, il/elle fige, nous figeons, vous figez, ils/elles figent.