feuillaison
danh từ giống cái (f)
/fœ.jɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
feuillaison nghĩa là sự ra lá, mùa ra lá.
Nghĩa của feuillaison
Danh từ · giống cái
- Sự ra lá.
- Mùa ra lá.
Dạng từ của feuillaison
Đi với mạo từ: une feuillaison · la feuillaison
| Số nhiều | feuillaisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feuillaison
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foliation (annual formation of leaves)
Câu hỏi thường gặp
feuillaison nghĩa là gì?
feuillaison (danh từ) nghĩa là sự ra lá, mùa ra lá.
feuillaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feuillaison (giọng Pháp chuẩn): /fœ.jɛ.zɔ̃/.
feuillaison là giống đực hay giống cái?
feuillaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).