TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défeuillaison

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

défeuillaison nghĩa là Như défoliation.

Nghĩa của défeuillaison

Danh từ · giống cái

  1. Như défoliation.

Dạng từ của défeuillaison

Đi với mạo từ: une défeuillaison · la défeuillaison

Câu hỏi thường gặp

défeuillaison nghĩa là gì?

défeuillaison (danh từ) nghĩa là Như défoliation.

défeuillaison là giống đực hay giống cái?

défeuillaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.