ferment
danh từ giống đực (m)
/fɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ferment nghĩa là men, mầm.
Nghĩa của ferment
Danh từ · giống đực
- Men.
- Nghĩa bóng Mầm.
- Ferment de discordemầm bất hòa
Dạng từ của ferment
Đi với mạo từ: un ferment · le ferment
| Số nhiều | ferments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferment
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ferment nghĩa là gì?
ferment (danh từ) nghĩa là men, mầm.
ferment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferment (giọng Pháp chuẩn): /fɛʁ.mɑ̃/.
ferment là giống đực hay giống cái?
ferment là danh từ giống đực (dùng với un, le).