TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ferrement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ferrement nghĩa là nẹp sắt, bộ phận sắt.

Nghĩa của ferrement

Danh từ · giống đực

  1. Nẹp sắt, bộ phận sắt (trong vật gì).
    • Les ferrements d'un coffrenẹp sắt của hòm

Dạng từ của ferrement

Đi với mạo từ: un ferrement · le ferrement

Câu hỏi thường gặp

ferrement nghĩa là gì?

ferrement (danh từ) nghĩa là nẹp sắt, bộ phận sắt.

ferrement là giống đực hay giống cái?

ferrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.