faucher
faucher nghĩa là cắt, hạ diệt, làm rụng, bắn quét.
Nghĩa của faucher
Ngoại động từ
- Cắt (bằng liền phạt cỏ).
- Faucher l'herbe d'un champcắt cỏ một cánh đồng
- Hạ diệt; làm rụng.
- Être fauché par le tir des mitrailleusesbị làn súng máy hạ
- Rafale qui faucher les fleurscơn gió mạnh làm rụng hoa
- Thông tục Xoáy, thó.
- Faucher une bicyclettexoáy chiếc xe đạp
Nội động từ
- Quân sự Bắn quét.
Chia động từ faucher
Hiện tại présent
- je fauche
- tu fauches
- il/elle fauche
- nous fauchons
- vous fauchez
- ils/elles fauchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fauché
- tu as fauché
- il/elle a fauché
- nous avons fauché
- vous avez fauché
- ils/elles ont fauché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fauchais
- tu fauchais
- il/elle fauchait
- nous fauchions
- vous fauchiez
- ils/elles fauchaient
Tương lai đơn futur simple
- je faucherai
- tu faucheras
- il/elle fauchera
- nous faucherons
- vous faucherez
- ils/elles faucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je faucherais
- tu faucherais
- il/elle faucherait
- nous faucherions
- vous faucheriez
- ils/elles faucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je fauche
- que tu fauches
- qu'il/elle fauche
- que nous fauchions
- que vous fauchiez
- qu'ils/elles fauchent
Quá khứ đơn passé simple
- je fauchai
- tu fauchas
- il/elle faucha
- nous fauchâmes
- vous fauchâtes
- ils/elles fauchèrent
Mệnh lệnh impératif
- fauche (tu)
- fauchons (nous)
- fauchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của faucher
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mow, to reap; to run over, to knock down; to steal
Câu hỏi thường gặp
faucher nghĩa là gì?
faucher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cắt, hạ diệt, làm rụng, bắn quét.
faucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faucher (giọng Pháp chuẩn): /fo.ʃe/.
Chia động từ faucher ở thì hiện tại thế nào?
je fauche, tu fauches, il/elle fauche, nous fauchons, vous fauchez, ils/elles fauchent.