TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faucher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fo.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

faucher nghĩa là cắt, hạ diệt, làm rụng, bắn quét.

Nghĩa của faucher

Ngoại động từ

  1. Cắt (bằng liền phạt cỏ).
    • Faucher l'herbe d'un champcắt cỏ một cánh đồng
  2. Hạ diệt; làm rụng.
    • Être fauché par le tir des mitrailleusesbị làn súng máy hạ
    • Rafale qui faucher les fleurscơn gió mạnh làm rụng hoa
  3. Thông tục Xoáy, thó.
    • Faucher une bicyclettexoáy chiếc xe đạp

Nội động từ

  1. Quân sự Bắn quét.

Chia động từ faucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fauchéHiện tại phân từ: fauchant

Hiện tại présent

  • je fauche
  • tu fauches
  • il/elle fauche
  • nous fauchons
  • vous fauchez
  • ils/elles fauchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fauché
  • tu as fauché
  • il/elle a fauché
  • nous avons fauché
  • vous avez fauché
  • ils/elles ont fauché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fauchais
  • tu fauchais
  • il/elle fauchait
  • nous fauchions
  • vous fauchiez
  • ils/elles fauchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je faucherai
  • tu faucheras
  • il/elle fauchera
  • nous faucherons
  • vous faucherez
  • ils/elles faucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je faucherais
  • tu faucherais
  • il/elle faucherait
  • nous faucherions
  • vous faucheriez
  • ils/elles faucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fauche
  • que tu fauches
  • qu'il/elle fauche
  • que nous fauchions
  • que vous fauchiez
  • qu'ils/elles fauchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fauchai
  • tu fauchas
  • il/elle faucha
  • nous fauchâmes
  • vous fauchâtes
  • ils/elles fauchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fauche (tu)
  • fauchons (nous)
  • fauchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của faucher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mow, to reap; to run over, to knock down; to steal

Câu hỏi thường gặp

faucher nghĩa là gì?

faucher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cắt, hạ diệt, làm rụng, bắn quét.

faucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faucher (giọng Pháp chuẩn): /fo.ʃe/.

Chia động từ faucher ở thì hiện tại thế nào?

je fauche, tu fauches, il/elle fauche, nous fauchons, vous fauchez, ils/elles fauchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.