faucheur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fo.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
faucheur nghĩa là người cắt cỏ.
Nghĩa của faucheur
Danh từ · giống đực
- Người cắt cỏ.
Dạng từ của faucheur
Đi với mạo từ: un faucheur · le faucheur
| Số nhiều | faucheurs |
| Giống cái | faucheuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faucheur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a scyther; harvestman; daddy longlegs
Câu hỏi thường gặp
faucheur nghĩa là gì?
faucheur (danh từ) nghĩa là người cắt cỏ.
faucheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faucheur (giọng Pháp chuẩn): /fo.ʃœʁ/.
faucheur là giống đực hay giống cái?
faucheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).