TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

extirper

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.stiʁ.pe/ giọng máy của trình duyệt

extirper nghĩa là nông nghiệp nhổ rễ, trừ tận gốc, trừ tiệt.

Nghĩa của extirper

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp nhổ rễ.
    • Extirper les mauvaises herbesnhổ cỏ
  2. Văn học Trừ tận gốc, trừ tiệt.
    • Extirper les abustrừ tận gốc những thói nhũng lạm
  3. Y học Cắt bỏ.
  4. Thân mật Lôi ra, kéo ra.
    • Extirper quelqu'un de son litlôi ai ra khỏi giường

Chia động từ extirper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: extirpéHiện tại phân từ: extirpant

Hiện tại présent

  • j'extirpe
  • tu extirpes
  • il/elle extirpe
  • nous extirpons
  • vous extirpez
  • ils/elles extirpent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai extirpé
  • tu as extirpé
  • il/elle a extirpé
  • nous avons extirpé
  • vous avez extirpé
  • ils/elles ont extirpé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'extirpais
  • tu extirpais
  • il/elle extirpait
  • nous extirpions
  • vous extirpiez
  • ils/elles extirpaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'extirperai
  • tu extirperas
  • il/elle extirpera
  • nous extirperons
  • vous extirperez
  • ils/elles extirperont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'extirperais
  • tu extirperais
  • il/elle extirperait
  • nous extirperions
  • vous extirperiez
  • ils/elles extirperaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'extirpe
  • que tu extirpes
  • qu'il/elle extirpe
  • que nous extirpions
  • que vous extirpiez
  • qu'ils/elles extirpent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'extirpai
  • tu extirpas
  • il/elle extirpa
  • nous extirpâmes
  • vous extirpâtes
  • ils/elles extirpèrent

Mệnh lệnh impératif

  • extirpe (tu)
  • extirpons (nous)
  • extirpez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extirper

Trái nghĩa

Câu ví dụ với extirper

  • Il eut beau essayer, il ne put pas s'extirper du labyrinthe. Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182849

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to uproot, extirpate (pull [a plant and its roots] out of the ground); to remove, take out (e.g. an organ); to weed out, get rid of, eradicate (e.g. a problem or characteristic); to pull out, take out, whip out (remove something from e.g. a holder, pocket, holster etc.)

Câu hỏi thường gặp

extirper nghĩa là gì?

extirper (ngoại động từ) nghĩa là nông nghiệp nhổ rễ, trừ tận gốc, trừ tiệt.

extirper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extirper (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stiʁ.pe/.

Chia động từ extirper ở thì hiện tại thế nào?

j'extirpe, tu extirpes, il/elle extirpe, nous extirpons, vous extirpez, ils/elles extirpent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.