euphorique
/ø.fɔ.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
euphorique nghĩa là khoan khoái, sảng khoái.
Nghĩa của euphorique
Tính từ
- Khoan khoái, sảng khoái.
Dạng từ của euphorique
| Số nhiều | euphoriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euphorique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ euphoric, very happy, exhilarated
Câu hỏi thường gặp
euphorique nghĩa là gì?
euphorique (tính từ) nghĩa là khoan khoái, sảng khoái.
euphorique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euphorique (giọng Pháp chuẩn): /ø.fɔ.ʁik/.