estompé
/ɛs.tɔ̃.pe/ giọng máy của trình duyệt
estompé nghĩa là mờ, mờ nhạt.
Nghĩa của estompé
Tính từ
- Mờ, mờ nhạt.
Dạng từ của estompé
| Số nhiều | estompés |
| Giống cái | estompée |
| Giống cái số nhiều | estompées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estompé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ faded, blurred
Câu hỏi thường gặp
estompé nghĩa là gì?
estompé (tính từ) nghĩa là mờ, mờ nhạt.
estompé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estompé (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.tɔ̃.pe/.