espiègle
/ɛs.pjɛɡl/ giọng máy của trình duyệt
espiègle nghĩa là tinh nghịch.
Nghĩa của espiègle
Tính từ
- Tinh nghịch.
- Enfant espiègleđứa trẻ tinh nghịch
Danh từ · cả hai giống
- Trẻ tinh nghịch.
Dạng từ của espiègle
| Số nhiều | espiègles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espiègle
Trái nghĩa
Họ từ của espiègle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prankster, imp, rascal
- Tính từ playful, frolicsome; impish, mischievous; skittish
Câu hỏi thường gặp
espiègle nghĩa là gì?
espiègle (tính từ, danh từ) nghĩa là tinh nghịch.
espiègle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espiègle (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pjɛɡl/.