espionnite
danh từ giống cái (f)
/ɛs.pjɔ.nit/ giọng máy của trình duyệt
espionnite nghĩa là Ám ảnh gián điệp (cho rằng chỗ nào (cũng) có gián điệp).
Nghĩa của espionnite
Danh từ · giống cái
- Thân mật Ám ảnh gián điệp (cho rằng chỗ nào (cũng) có gián điệp).
Dạng từ của espionnite
Đi với mạo từ: une espionnite · l'espionnite
Câu hỏi thường gặp
espionnite nghĩa là gì?
espionnite (danh từ) nghĩa là Ám ảnh gián điệp (cho rằng chỗ nào (cũng) có gián điệp).
espionnite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espionnite (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.pjɔ.nit/.
espionnite là giống đực hay giống cái?
espionnite là danh từ giống cái (dùng với une, la).