escarpolette
danh từ giống cái (f)
/ɛs.kaʁ.pɔ.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
escarpolette nghĩa là cái đu.
Nghĩa của escarpolette
Danh từ · giống cái
- Cái đu.
Dạng từ của escarpolette
Đi với mạo từ: une escarpolette · l'escarpolette
| Số nhiều | escarpolettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escarpolette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swing (e.g. playground fixture)
Câu hỏi thường gặp
escarpolette nghĩa là gì?
escarpolette (danh từ) nghĩa là cái đu.
escarpolette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escarpolette (giọng Pháp chuẩn): /ɛs.kaʁ.pɔ.lɛt/.
escarpolette là giống đực hay giống cái?
escarpolette là danh từ giống cái (dùng với une, la).