entité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ti.te/ giọng máy của trình duyệt
entité nghĩa là thực thể.
Nghĩa của entité
Danh từ · giống cái
- Triết học Thực thể.
Dạng từ của entité
Đi với mạo từ: une entité · l'entité
| Số nhiều | entités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entity
Câu hỏi thường gặp
entité nghĩa là gì?
entité (danh từ) nghĩa là thực thể.
entité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entité (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.te/.
entité là giống đực hay giống cái?
entité là danh từ giống cái (dùng với une, la).