TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entacher

/ɑ̃.ta.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

entacher nghĩa là bôi xấu, làm hoen ố.

Nghĩa của entacher

Ngoại động từ

  1. Bôi xấu, làm hoen ố.
    • Faute qui entache l'honneurlỗi lầm làm hoen ố danh dự

Chia động từ entacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: entachéHiện tại phân từ: entachant

Hiện tại présent

  • j'entache
  • tu entaches
  • il/elle entache
  • nous entachons
  • vous entachez
  • ils/elles entachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai entaché
  • tu as entaché
  • il/elle a entaché
  • nous avons entaché
  • vous avez entaché
  • ils/elles ont entaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'entachais
  • tu entachais
  • il/elle entachait
  • nous entachions
  • vous entachiez
  • ils/elles entachaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'entacherai
  • tu entacheras
  • il/elle entachera
  • nous entacherons
  • vous entacherez
  • ils/elles entacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'entacherais
  • tu entacherais
  • il/elle entacherait
  • nous entacherions
  • vous entacheriez
  • ils/elles entacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'entache
  • que tu entaches
  • qu'il/elle entache
  • que nous entachions
  • que vous entachiez
  • qu'ils/elles entachent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'entachai
  • tu entachas
  • il/elle entacha
  • nous entachâmes
  • vous entachâtes
  • ils/elles entachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • entache (tu)
  • entachons (nous)
  • entachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entacher

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với entacher

  • entaché d'erreur — sai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to taint; to blemish; to besmirch; to mar; to stain/harm someone's reputation

Câu hỏi thường gặp

entacher nghĩa là gì?

entacher (ngoại động từ) nghĩa là bôi xấu, làm hoen ố.

entacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entacher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ta.ʃe/.

Chia động từ entacher ở thì hiện tại thế nào?

j'entache, tu entaches, il/elle entache, nous entachons, vous entachez, ils/elles entachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.