engourdi
/ɑ̃.ɡuʁ.di/ giọng máy của trình duyệt
engourdi nghĩa là tê cóng, đờ đẫn.
Nghĩa của engourdi
Tính từ
- Tê cóng.
- Đờ đẫn.
Dạng từ của engourdi
| Số nhiều | engourdis |
| Giống cái | engourdie |
| Giống cái số nhiều | engourdies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engourdi
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ numb
Câu hỏi thường gặp
engourdi nghĩa là gì?
engourdi (tính từ) nghĩa là tê cóng, đờ đẫn.
engourdi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engourdi (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡuʁ.di/.