TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

engluer

/ɑ̃.ɡly.e/ giọng máy của trình duyệt

engluer nghĩa là đánh bẫy nhựa, phết nhựa.

Nghĩa của engluer

Ngoại động từ

  1. Đánh bẫy nhựa.
    • Engluer des oiseauxđánh bẫy nhựa chim
  2. Phết nhựa.

Chia động từ engluer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: engluéHiện tại phân từ: engluant

Hiện tại présent

  • j'englue
  • tu englues
  • il/elle englue
  • nous engluons
  • vous engluez
  • ils/elles engluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai englué
  • tu as englué
  • il/elle a englué
  • nous avons englué
  • vous avez englué
  • ils/elles ont englué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'engluais
  • tu engluais
  • il/elle engluait
  • nous engluions
  • vous engluiez
  • ils/elles engluaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'engluerai
  • tu englueras
  • il/elle engluera
  • nous engluerons
  • vous engluerez
  • ils/elles englueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'engluerais
  • tu engluerais
  • il/elle engluerait
  • nous engluerions
  • vous englueriez
  • ils/elles englueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'englue
  • que tu englues
  • qu'il/elle englue
  • que nous engluions
  • que vous engluiez
  • qu'ils/elles engluent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'engluai
  • tu engluas
  • il/elle englua
  • nous engluâmes
  • vous engluâtes
  • ils/elles engluèrent

Mệnh lệnh impératif

  • englue (tu)
  • engluons (nous)
  • engluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engluer

Trái nghĩa

Họ từ của engluer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to birdlime; to get bogged down

Câu hỏi thường gặp

engluer nghĩa là gì?

engluer (ngoại động từ) nghĩa là đánh bẫy nhựa, phết nhựa.

engluer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của engluer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡly.e/.

Chia động từ engluer ở thì hiện tại thế nào?

j'englue, tu englues, il/elle englue, nous engluons, vous engluez, ils/elles engluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.