engluage
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ɡly.aʒ/ giọng máy của trình duyệt
engluage nghĩa là sự phết nhựa.
Nghĩa của engluage
Danh từ · giống đực
- Sự phết nhựa.
- Nông nghiệp lớp nhựa phết.
Dạng từ của engluage
Đi với mạo từ: un engluage · l'engluage
| Số nhiều | engluages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liming
Câu hỏi thường gặp
engluage nghĩa là gì?
engluage (danh từ) nghĩa là sự phết nhựa.
engluage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engluage (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡly.aʒ/.
engluage là giống đực hay giống cái?
engluage là danh từ giống đực (dùng với un, le).