TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégluer

/de.ɡly.e/ giọng máy của trình duyệt

dégluer nghĩa là cạy nhựa dính, bỏ nhựa dính.

Nghĩa của dégluer

Ngoại động từ

  1. Cạy nhựa dính, bỏ nhựa dính.
    • Dégluer un bâtoncạy nhựa dính ở gậy đi

Chia động từ dégluer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégluéHiện tại phân từ: dégluant

Hiện tại présent

  • je déglue
  • tu déglues
  • il/elle déglue
  • nous dégluons
  • vous dégluez
  • ils/elles dégluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déglué
  • tu as déglué
  • il/elle a déglué
  • nous avons déglué
  • vous avez déglué
  • ils/elles ont déglué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégluais
  • tu dégluais
  • il/elle dégluait
  • nous dégluions
  • vous dégluiez
  • ils/elles dégluaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégluerai
  • tu déglueras
  • il/elle dégluera
  • nous dégluerons
  • vous dégluerez
  • ils/elles déglueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégluerais
  • tu dégluerais
  • il/elle dégluerait
  • nous dégluerions
  • vous déglueriez
  • ils/elles déglueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déglue
  • que tu déglues
  • qu'il/elle déglue
  • que nous dégluions
  • que vous dégluiez
  • qu'ils/elles dégluent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégluai
  • tu dégluas
  • il/elle déglua
  • nous dégluâmes
  • vous dégluâtes
  • ils/elles dégluèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déglue (tu)
  • dégluons (nous)
  • dégluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove birdlime (from)

Câu hỏi thường gặp

dégluer nghĩa là gì?

dégluer (ngoại động từ) nghĩa là cạy nhựa dính, bỏ nhựa dính.

dégluer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégluer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡly.e/.

Chia động từ dégluer ở thì hiện tại thế nào?

je déglue, tu déglues, il/elle déglue, nous dégluons, vous dégluez, ils/elles dégluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.