TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déglinguer

/de.ɡlɛ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

déglinguer nghĩa là tháo rời ra, làm hỏng.

Nghĩa của déglinguer

Ngoại động từ

  1. Thân mật Tháo rời ra, làm hỏng.
    • Déglinguer une bicyclettelàm hỏng cái xe đạp

Chia động từ déglinguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déglinguéHiện tại phân từ: déglinguant

Hiện tại présent

  • je déglingue
  • tu déglingues
  • il/elle déglingue
  • nous déglinguons
  • vous déglinguez
  • ils/elles déglinguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déglingué
  • tu as déglingué
  • il/elle a déglingué
  • nous avons déglingué
  • vous avez déglingué
  • ils/elles ont déglingué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déglinguais
  • tu déglinguais
  • il/elle déglinguait
  • nous déglinguions
  • vous déglinguiez
  • ils/elles déglinguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déglinguerai
  • tu déglingueras
  • il/elle déglinguera
  • nous déglinguerons
  • vous déglinguerez
  • ils/elles déglingueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déglinguerais
  • tu déglinguerais
  • il/elle déglinguerait
  • nous déglinguerions
  • vous déglingueriez
  • ils/elles déglingueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déglingue
  • que tu déglingues
  • qu'il/elle déglingue
  • que nous déglinguions
  • que vous déglinguiez
  • qu'ils/elles déglinguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déglinguai
  • tu déglinguas
  • il/elle déglingua
  • nous déglinguâmes
  • vous déglinguâtes
  • ils/elles déglinguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déglingue (tu)
  • déglinguons (nous)
  • déglinguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déglinguer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knacker, screw up; to fuck, screw

Câu hỏi thường gặp

déglinguer nghĩa là gì?

déglinguer (ngoại động từ) nghĩa là tháo rời ra, làm hỏng.

déglinguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déglinguer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡlɛ̃.ɡe/.

Chia động từ déglinguer ở thì hiện tại thế nào?

je déglingue, tu déglingues, il/elle déglingue, nous déglinguons, vous déglinguez, ils/elles déglinguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.