déglinguer
déglinguer nghĩa là tháo rời ra, làm hỏng.
Nghĩa của déglinguer
Ngoại động từ
- Thân mật Tháo rời ra, làm hỏng.
- Déglinguer une bicyclettelàm hỏng cái xe đạp
Chia động từ déglinguer
Hiện tại présent
- je déglingue
- tu déglingues
- il/elle déglingue
- nous déglinguons
- vous déglinguez
- ils/elles déglinguent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déglingué
- tu as déglingué
- il/elle a déglingué
- nous avons déglingué
- vous avez déglingué
- ils/elles ont déglingué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déglinguais
- tu déglinguais
- il/elle déglinguait
- nous déglinguions
- vous déglinguiez
- ils/elles déglinguaient
Tương lai đơn futur simple
- je déglinguerai
- tu déglingueras
- il/elle déglinguera
- nous déglinguerons
- vous déglinguerez
- ils/elles déglingueront
Điều kiện conditionnel présent
- je déglinguerais
- tu déglinguerais
- il/elle déglinguerait
- nous déglinguerions
- vous déglingueriez
- ils/elles déglingueraient
Giả định subjonctif présent
- que je déglingue
- que tu déglingues
- qu'il/elle déglingue
- que nous déglinguions
- que vous déglinguiez
- qu'ils/elles déglinguent
Quá khứ đơn passé simple
- je déglinguai
- tu déglinguas
- il/elle déglingua
- nous déglinguâmes
- vous déglinguâtes
- ils/elles déglinguèrent
Mệnh lệnh impératif
- déglingue (tu)
- déglinguons (nous)
- déglinguez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déglinguer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to knacker, screw up; to fuck, screw
Câu hỏi thường gặp
déglinguer nghĩa là gì?
déglinguer (ngoại động từ) nghĩa là tháo rời ra, làm hỏng.
déglinguer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déglinguer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡlɛ̃.ɡe/.
Chia động từ déglinguer ở thì hiện tại thế nào?
je déglingue, tu déglingues, il/elle déglingue, nous déglinguons, vous déglinguez, ils/elles déglinguent.