TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encuver

/ɑ̃.ky.ve/ giọng máy của trình duyệt

encuver nghĩa là cho vào thùng ủ.

Nghĩa của encuver

Ngoại động từ

  1. Cho vào thùng ủ.

Chia động từ encuver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encuvéHiện tại phân từ: encuvant

Hiện tại présent

  • j'encuve
  • tu encuves
  • il/elle encuve
  • nous encuvons
  • vous encuvez
  • ils/elles encuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encuvé
  • tu as encuvé
  • il/elle a encuvé
  • nous avons encuvé
  • vous avez encuvé
  • ils/elles ont encuvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encuvais
  • tu encuvais
  • il/elle encuvait
  • nous encuvions
  • vous encuviez
  • ils/elles encuvaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encuverai
  • tu encuveras
  • il/elle encuvera
  • nous encuverons
  • vous encuverez
  • ils/elles encuveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encuverais
  • tu encuverais
  • il/elle encuverait
  • nous encuverions
  • vous encuveriez
  • ils/elles encuveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encuve
  • que tu encuves
  • qu'il/elle encuve
  • que nous encuvions
  • que vous encuviez
  • qu'ils/elles encuvent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encuvai
  • tu encuvas
  • il/elle encuva
  • nous encuvâmes
  • vous encuvâtes
  • ils/elles encuvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encuve (tu)
  • encuvons (nous)
  • encuvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encuver

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put into a vat or a tank

Câu hỏi thường gặp

encuver nghĩa là gì?

encuver (ngoại động từ) nghĩa là cho vào thùng ủ.

encuver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encuver (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ky.ve/.

Chia động từ encuver ở thì hiện tại thế nào?

j'encuve, tu encuves, il/elle encuve, nous encuvons, vous encuvez, ils/elles encuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.