encyclique
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.si.klik/ giọng máy của trình duyệt
encyclique nghĩa là thông cáo.
Nghĩa của encyclique
Danh từ · giống cái
- Thông cáo (của giáo hoàng).
Tính từ
- Xem (danh từ giống cái).
Dạng từ của encyclique
Đi với mạo từ: une encyclique · l'encyclique
| Số nhiều | encycliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ encyclical
- Danh từ encyclical
Câu hỏi thường gặp
encyclique nghĩa là gì?
encyclique (danh từ, tính từ) nghĩa là thông cáo.
encyclique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encyclique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.si.klik/.
encyclique là giống đực hay giống cái?
encyclique là danh từ giống cái (dùng với une, la).