TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décuver

/de.ky.ve/ giọng máy của trình duyệt

décuver nghĩa là rút khỏi thùng ủ.

Nghĩa của décuver

Ngoại động từ

  1. Rút khỏi thùng ủ (rượu nho).

Chia động từ décuver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décuvéHiện tại phân từ: décuvant

Hiện tại présent

  • je décuve
  • tu décuves
  • il/elle décuve
  • nous décuvons
  • vous décuvez
  • ils/elles décuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décuvé
  • tu as décuvé
  • il/elle a décuvé
  • nous avons décuvé
  • vous avez décuvé
  • ils/elles ont décuvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décuvais
  • tu décuvais
  • il/elle décuvait
  • nous décuvions
  • vous décuviez
  • ils/elles décuvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je décuverai
  • tu décuveras
  • il/elle décuvera
  • nous décuverons
  • vous décuverez
  • ils/elles décuveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décuverais
  • tu décuverais
  • il/elle décuverait
  • nous décuverions
  • vous décuveriez
  • ils/elles décuveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décuve
  • que tu décuves
  • qu'il/elle décuve
  • que nous décuvions
  • que vous décuviez
  • qu'ils/elles décuvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décuvai
  • tu décuvas
  • il/elle décuva
  • nous décuvâmes
  • vous décuvâtes
  • ils/elles décuvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décuve (tu)
  • décuvons (nous)
  • décuvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décuver

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove (grapes, wine, etc.) from a vat; to sober up; to sleep it off (to recover from the effects of self-induced acute alcohol intoxication)

Câu hỏi thường gặp

décuver nghĩa là gì?

décuver (ngoại động từ) nghĩa là rút khỏi thùng ủ.

décuver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décuver (giọng Pháp chuẩn): /de.ky.ve/.

Chia động từ décuver ở thì hiện tại thế nào?

je décuve, tu décuves, il/elle décuve, nous décuvons, vous décuvez, ils/elles décuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.