TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encaisser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.kɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

encaisser nghĩa là thu, chịu, bị.

Nghĩa của encaisser

Động từ

  1. Thu (tiền...).
  2. Thân mật Chịu, bị; chịu đựng.
    • Encaisser des reprochesbị trách mắng, chịu trách mắng
  3. Đắp đê thu hẹp (lòng sông); xẻ (đường).
  4. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bỏ vào hòm, đóng hòm (hàng hóa...).

Chia động từ encaisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encaisséHiện tại phân từ: encaissant

Hiện tại présent

  • j'encaisse
  • tu encaisses
  • il/elle encaisse
  • nous encaissons
  • vous encaissez
  • ils/elles encaissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encaissé
  • tu as encaissé
  • il/elle a encaissé
  • nous avons encaissé
  • vous avez encaissé
  • ils/elles ont encaissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encaissais
  • tu encaissais
  • il/elle encaissait
  • nous encaissions
  • vous encaissiez
  • ils/elles encaissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encaisserai
  • tu encaisseras
  • il/elle encaissera
  • nous encaisserons
  • vous encaisserez
  • ils/elles encaisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encaisserais
  • tu encaisserais
  • il/elle encaisserait
  • nous encaisserions
  • vous encaisseriez
  • ils/elles encaisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encaisse
  • que tu encaisses
  • qu'il/elle encaisse
  • que nous encaissions
  • que vous encaissiez
  • qu'ils/elles encaissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encaissai
  • tu encaissas
  • il/elle encaissa
  • nous encaissâmes
  • vous encaissâtes
  • ils/elles encaissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encaisse (tu)
  • encaissons (nous)
  • encaissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encaisser

Trái nghĩa

Họ từ của encaisser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collect, to cash; to let in, concede; to take; to stand, to tolerate

Câu hỏi thường gặp

encaisser nghĩa là gì?

encaisser (động từ) nghĩa là thu, chịu, bị.

encaisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encaisser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɛ.se/.

Chia động từ encaisser ở thì hiện tại thế nào?

j'encaisse, tu encaisses, il/elle encaisse, nous encaissons, vous encaissez, ils/elles encaissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.