TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encadrer

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ka.dʁe/ giọng máy của trình duyệt

encadrer nghĩa là đóng khung, viền quanh.

Nghĩa của encadrer

Danh từ · giống đực

  1. Đóng khung.
    • Encadrer un tableauđóng khung bức tranh
  2. Viền quanh.
    • Cheveux qui encadrent le visagetóc viền quanh khuôn mặt
  3. Cho nhập ngũ, tuyển vào quân đội.
  4. Cử cán bộ chỉ huy đến.
    • Encadrer un régimentcử cán bộ chỉ huy đến một tiểu đoàn
  5. Đi kèm hai bên.
    • Encadrer un malfaiteurđi kèm hai bên một tên gian phi

Dạng từ của encadrer

Đi với mạo từ: un encadrer · l'encadrer

Chia động từ encadrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encadréHiện tại phân từ: encadrant

Hiện tại présent

  • j'encadre
  • tu encadres
  • il/elle encadre
  • nous encadrons
  • vous encadrez
  • ils/elles encadrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encadré
  • tu as encadré
  • il/elle a encadré
  • nous avons encadré
  • vous avez encadré
  • ils/elles ont encadré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encadrais
  • tu encadrais
  • il/elle encadrait
  • nous encadrions
  • vous encadriez
  • ils/elles encadraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encadrerai
  • tu encadreras
  • il/elle encadrera
  • nous encadrerons
  • vous encadrerez
  • ils/elles encadreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encadrerais
  • tu encadrerais
  • il/elle encadrerait
  • nous encadrerions
  • vous encadreriez
  • ils/elles encadreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encadre
  • que tu encadres
  • qu'il/elle encadre
  • que nous encadrions
  • que vous encadriez
  • qu'ils/elles encadrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encadrai
  • tu encadras
  • il/elle encadra
  • nous encadrâmes
  • vous encadrâtes
  • ils/elles encadrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encadre (tu)
  • encadrons (nous)
  • encadrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encadrer

Trái nghĩa

Họ từ của encadrer

Cụm từ, thành ngữ với encadrer

  • être à encadrer — (mỉa mai) đáng đóng khung (vì xấu hoặc kỳ dị)
  • ne pouvoir encadrer quelqu'un — (thông tục) không thương được ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to frame; to surround, outline; to supervise, overlook; to create a framework or rules for, to regulate

Câu hỏi thường gặp

encadrer nghĩa là gì?

encadrer (danh từ) nghĩa là đóng khung, viền quanh.

encadrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encadrer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ka.dʁe/.

encadrer là giống đực hay giống cái?

encadrer là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ encadrer ở thì hiện tại thế nào?

j'encadre, tu encadres, il/elle encadre, nous encadrons, vous encadrez, ils/elles encadrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.