encadrer
encadrer nghĩa là đóng khung, viền quanh.
Nghĩa của encadrer
Danh từ · giống đực
- Đóng khung.
- Encadrer un tableauđóng khung bức tranh
- Viền quanh.
- Cheveux qui encadrent le visagetóc viền quanh khuôn mặt
- Cho nhập ngũ, tuyển vào quân đội.
- Cử cán bộ chỉ huy đến.
- Encadrer un régimentcử cán bộ chỉ huy đến một tiểu đoàn
- Đi kèm hai bên.
- Encadrer un malfaiteurđi kèm hai bên một tên gian phi
Dạng từ của encadrer
Đi với mạo từ: un encadrer · l'encadrer
Chia động từ encadrer
Hiện tại présent
- j'encadre
- tu encadres
- il/elle encadre
- nous encadrons
- vous encadrez
- ils/elles encadrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai encadré
- tu as encadré
- il/elle a encadré
- nous avons encadré
- vous avez encadré
- ils/elles ont encadré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'encadrais
- tu encadrais
- il/elle encadrait
- nous encadrions
- vous encadriez
- ils/elles encadraient
Tương lai đơn futur simple
- j'encadrerai
- tu encadreras
- il/elle encadrera
- nous encadrerons
- vous encadrerez
- ils/elles encadreront
Điều kiện conditionnel présent
- j'encadrerais
- tu encadrerais
- il/elle encadrerait
- nous encadrerions
- vous encadreriez
- ils/elles encadreraient
Giả định subjonctif présent
- que j'encadre
- que tu encadres
- qu'il/elle encadre
- que nous encadrions
- que vous encadriez
- qu'ils/elles encadrent
Quá khứ đơn passé simple
- j'encadrai
- tu encadras
- il/elle encadra
- nous encadrâmes
- vous encadrâtes
- ils/elles encadrèrent
Mệnh lệnh impératif
- encadre (tu)
- encadrons (nous)
- encadrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encadrer
Trái nghĩa
Họ từ của encadrer
Cụm từ, thành ngữ với encadrer
- être à encadrer — (mỉa mai) đáng đóng khung (vì xấu hoặc kỳ dị)
- ne pouvoir encadrer quelqu'un — (thông tục) không thương được ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to frame; to surround, outline; to supervise, overlook; to create a framework or rules for, to regulate
Câu hỏi thường gặp
encadrer nghĩa là gì?
encadrer (danh từ) nghĩa là đóng khung, viền quanh.
encadrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encadrer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ka.dʁe/.
encadrer là giống đực hay giống cái?
encadrer là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ encadrer ở thì hiện tại thế nào?
j'encadre, tu encadres, il/elle encadre, nous encadrons, vous encadrez, ils/elles encadrent.