empressé
/ɑ̃.pʁe.se/ giọng máy của trình duyệt
empressé nghĩa là ân cần, vồn vã.
Nghĩa của empressé
Tính từ
- Ân cần, vồn vã.
- Empressé auprès de quelqu'unvồn vã với ai
Danh từ · giống đực
- Faire l'empressé tỏ vẻ vồn vã.
Dạng từ của empressé
| Số nhiều | empressés |
| Giống cái | empressée |
| Giống cái số nhiều | empressées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empressé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
empressé nghĩa là gì?
empressé (tính từ, danh từ) nghĩa là ân cần, vồn vã.
empressé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empressé (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pʁe.se/.