emmétropie
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.me.tʁɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
emmétropie nghĩa là Tình trạng mắt chính trị.
Nghĩa của emmétropie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Tình trạng mắt chính trị.
Dạng từ của emmétropie
Đi với mạo từ: une emmétropie · l'emmétropie
| Số nhiều | emmétropies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emmétropie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emmetropy
Câu hỏi thường gặp
emmétropie nghĩa là gì?
emmétropie (danh từ) nghĩa là Tình trạng mắt chính trị.
emmétropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emmétropie (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.me.tʁɔ.pi/.
emmétropie là giống đực hay giống cái?
emmétropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).