TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

emmêlement

danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.mɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

emmêlement nghĩa là sự rối tung, sự rối bời.

Nghĩa của emmêlement

Danh từ · giống đực

  1. Sự rối tung; sự rối bời.
    • Emmêlement des filssợi rối tung

Dạng từ của emmêlement

Đi với mạo từ: un emmêlement · l'emmêlement

Số nhiềuemmêlements

Câu hỏi thường gặp

emmêlement nghĩa là gì?

emmêlement (danh từ) nghĩa là sự rối tung, sự rối bời.

emmêlement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emmêlement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.mɛl.mɑ̃/.

emmêlement là giống đực hay giống cái?

emmêlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.