emmêlement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.mɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
emmêlement nghĩa là sự rối tung, sự rối bời.
Nghĩa của emmêlement
Danh từ · giống đực
- Sự rối tung; sự rối bời.
- Emmêlement des filssợi rối tung
Dạng từ của emmêlement
Đi với mạo từ: un emmêlement · l'emmêlement
| Số nhiều | emmêlements |
Câu hỏi thường gặp
emmêlement nghĩa là gì?
emmêlement (danh từ) nghĩa là sự rối tung, sự rối bời.
emmêlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emmêlement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.mɛl.mɑ̃/.
emmêlement là giống đực hay giống cái?
emmêlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).