TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

emmétrer

giọng máy của trình duyệt

emmétrer nghĩa là xếp để tiện đo.

Nghĩa của emmétrer

Ngoại động từ

  1. Xây dựng Xếp để tiện đo.
    • Emmétrer des matériauxxếp vật liệu để tiện đo

Câu hỏi thường gặp

emmétrer nghĩa là gì?

emmétrer (ngoại động từ) nghĩa là xếp để tiện đo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.