amétropie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
amétropie nghĩa là chứng loạn thị.
Nghĩa của amétropie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng loạn thị.
Dạng từ của amétropie
Đi với mạo từ: une amétropie · l'amétropie
| Số nhiều | amétropies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amétropie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ametropia
Câu hỏi thường gặp
amétropie nghĩa là gì?
amétropie (danh từ) nghĩa là chứng loạn thị.
amétropie là giống đực hay giống cái?
amétropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).