TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

emmétrope

giọng máy của trình duyệt

emmétrope nghĩa là chính thị.

Nghĩa của emmétrope

Tính từ

  1. Sinh vật học Chính thị (mắt).

Danh từ

  1. Sinh vật học Người có mắt chính thị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emmétrope

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

emmétrope nghĩa là gì?

emmétrope (tính từ, danh từ) nghĩa là chính thị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.