embouchure
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.bu.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt
embouchure nghĩa là cửa sông, miệng.
Nghĩa của embouchure
Danh từ · giống cái
- Cửa sông.
- Miệng (kèn, núi lửa...).
- Hàm thiếc (ngựa); chỗ miệng ngậm hàm thiếc.
- bonne embouchure(thông tục) bộ răng tốt (của người)
Dạng từ của embouchure
Đi với mạo từ: une embouchure · l'embouchure
| Số nhiều | embouchures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embouchure
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mouthpiece (of a musical instrument); embouchure (of a wind instrument player); mouth (of a river); bit (horse controlling mechanism)
Câu hỏi thường gặp
embouchure nghĩa là gì?
embouchure (danh từ) nghĩa là cửa sông, miệng.
embouchure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embouchure (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bu.ʃyʁ/.
embouchure là giống đực hay giống cái?
embouchure là danh từ giống cái (dùng với une, la).