embouché
/ɑ̃.bu.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
embouché nghĩa là Mal embouché (thân mật) ăn nói tục tĩu.
Nghĩa của embouché
Tính từ
- Mal embouché (thân mật) ăn nói tục tĩu.
Dạng từ của embouché
| Số nhiều | embouchés |
| Giống cái | embouchée |
| Giống cái số nhiều | embouchées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embouché
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mouthed
Câu hỏi thường gặp
embouché nghĩa là gì?
embouché (tính từ) nghĩa là Mal embouché (thân mật) ăn nói tục tĩu.
embouché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embouché (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bu.ʃe/.