effusion
danh từ giống cái (f)
/e.fy.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
effusion nghĩa là sự dào dạt, sự phóng lưu.
Nghĩa của effusion
Danh từ · giống cái
- Sự dào dạt (tình cảm).
- Effusion de tendressesự biểu lộ tràn trề tình âu yếm
- Kỹ thuật Sự lọc (hỗn hợp khí) qua màng xốp, sự phóng lưu.
- Y học Sự trào ra.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự đổ ra.
- effusion de sangsự đổ máu
Dạng từ của effusion
Đi với mạo từ: une effusion · l'effusion
| Số nhiều | effusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effusion
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ effusion
Câu hỏi thường gặp
effusion nghĩa là gì?
effusion (danh từ) nghĩa là sự dào dạt, sự phóng lưu.
effusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effusion (giọng Pháp chuẩn): /e.fy.zjɔ̃/.
effusion là giống đực hay giống cái?
effusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).