efflanqué
/e.flɑ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt
efflanqué nghĩa là gầy lõ lẹo, gầy guộc.
Nghĩa của efflanqué
Tính từ
- Gầy lõ lẹo (súc vật); gầy guộc (người).
Dạng từ của efflanqué
| Số nhiều | efflanqués |
| Giống cái | efflanquée |
| Giống cái số nhiều | efflanquées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efflanqué
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ emaciated, scrawny
Câu hỏi thường gặp
efflanqué nghĩa là gì?
efflanqué (tính từ) nghĩa là gầy lõ lẹo, gầy guộc.
efflanqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của efflanqué (giọng Pháp chuẩn): /e.flɑ̃.ke/.