effleurage
danh từ giống đực (m)
/e.flœ.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
effleurage nghĩa là sự gọt sửa mặt, sự xoa da.
Nghĩa của effleurage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Sự gọt sửa mặt (da thuộc).
- Y học Sự xoa da.
Dạng từ của effleurage
Đi với mạo từ: un effleurage · l'effleurage
| Số nhiều | effleurages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effleurage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ effleurage
Câu hỏi thường gặp
effleurage nghĩa là gì?
effleurage (danh từ) nghĩa là sự gọt sửa mặt, sự xoa da.
effleurage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effleurage (giọng Pháp chuẩn): /e.flœ.ʁaʒ/.
effleurage là giống đực hay giống cái?
effleurage là danh từ giống đực (dùng với un, le).