dynamisme
danh từ giống đực (m)
/di.na.mism/ giọng máy của trình duyệt
dynamisme nghĩa là thuyết động lực, tính năng động.
Nghĩa của dynamisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết động lực.
- Tính năng động.
- Il manque de dynamismeanh ta thiếu tính năng động
Dạng từ của dynamisme
Đi với mạo từ: un dynamisme · le dynamisme
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dynamisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dynamism
Câu hỏi thường gặp
dynamisme nghĩa là gì?
dynamisme (danh từ) nghĩa là thuyết động lực, tính năng động.
dynamisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamisme (giọng Pháp chuẩn): /di.na.mism/.
dynamisme là giống đực hay giống cái?
dynamisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).