duègne
danh từ giống cái (f)
/dɥɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
duègne nghĩa là bảo mẫu, vú già.
Nghĩa của duègne
Danh từ · giống cái
- Sử học Bảo mẫu, vú già.
Dạng từ của duègne
Đi với mạo từ: une duègne · la duègne
| Số nhiều | duègnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với duègne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaperone, duenna
Câu hỏi thường gặp
duègne nghĩa là gì?
duègne (danh từ) nghĩa là bảo mẫu, vú già.
duègne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duègne (giọng Pháp chuẩn): /dɥɛɲ/.
duègne là giống đực hay giống cái?
duègne là danh từ giống cái (dùng với une, la).