dorénavant
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dɔ.ʁe.na.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dorénavant nghĩa là từ nay, từ rày, từ đây.
Nghĩa của dorénavant
Phó từ
- Từ nay, từ rày, từ đây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dorénavant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ henceforth, from now on, from this day forward
Câu hỏi thường gặp
dorénavant nghĩa là gì?
dorénavant (phó từ) nghĩa là từ nay, từ rày, từ đây.
dorénavant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dorénavant (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.ʁe.na.vɑ̃/.