désormais
désormais nghĩa là từ rày, từ nay.
Nghĩa của désormais
Phó từ
- Từ rày, từ nay, từ giờ trở về sau.
Câu ví dụ với désormais
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
- Tom est un adulte désormais. Bây giờ Tom là người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9160170
- Muiriel a désormais 20 ans. Bây giờ Muiriel được 20 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #456983
- Me lever à six heures du matin était difficile au début, mais j'y suis désormais accoutumé. Lúc tôi mới bắt đầu tập thức dậy lúc 6 giờ sáng, ban đầu thì rất khó, nhưng bây giờ thì tôi đã quen rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ henceforth, from now on
Câu hỏi thường gặp
désormais nghĩa là gì?
désormais (phó từ) nghĩa là từ rày, từ nay.
désormais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désormais (giọng Pháp chuẩn): /de.zɔʁ.mɛ/.