domaine
domaine nghĩa là lĩnh vực, đất đai sở hữu, cơ nghiệp.
Nghĩa của domaine
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Lĩnh vực.
- Dans le domaine de la littératuretrong lĩnh vực văn học
- Đất đai sở hữu, cơ nghiệp.
- Domaines paternelsđất đai sở hữu của ông cha
- Tài sản.
- Domaine privétài sản tư nhân
- Domaine publictài sản công cộng
- Domaines de l'Etattài sản Nhà nước
- Toán học, vật lý học Miền.
- Domaine magnétiquemiền từ
- Domaine spectralmiền phổ
- Domaine élastiquemiền đàn hồi
- Domaine plastiquemiền dẻo
- Domaine homogènemiền đồng nhất
- Domaine critiquemiền tới hạn
Dạng từ của domaine
Đi với mạo từ: un domaine · le domaine
| Số nhiều | domaines |
Họ từ của domaine
Câu ví dụ với domaine
- Si un jour j'avais de l'argent, je m'achèterais un énorme domaine. Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1086943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ domain; zone; field (of study etc.)
Câu hỏi thường gặp
domaine nghĩa là gì?
domaine (danh từ) nghĩa là lĩnh vực, đất đai sở hữu, cơ nghiệp.
domaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domaine (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.mɛn/.
domaine là giống đực hay giống cái?
domaine là danh từ giống đực (dùng với un, le).