TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

docteur

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dɔk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

docteur nghĩa là tiến sĩ.

Nghĩa của docteur

Danh từ · giống đực

  1. Bác sĩ (y khoa) (cũng) docteur en médecine.
  2. Tiến sĩ.
    • Docteur ès sciencestiến sĩ khoa học
    • Ho Ngoc Duc est docteur d'informatiqueHồ Ngọc Đức là tiến sĩ tin học
  3. Tôn giáo Nhà giảng giáo lý.
    • Les docteurs de l'Eglisenhững nhà giảng giáo lý Cơ đốc
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Nhà thông thái, nhà bác học.

Dạng từ của docteur

Đi với mạo từ: un docteur · le docteur

Số nhiềudocteurs
Giống cáidocteur

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với docteur

Đồng nghĩa

Họ từ của docteur

Câu ví dụ với docteur

  • Qu'en pensez-vous, docteur ? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #479847
  • Docteur guérissez-moi. Bác sĩ hãy cứu tôi với.Tatoeba #128929
  • Elle n'est pas infirmière, mais docteur. Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808789
  • Il est nécessaire que tu ailles voir un docteur. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366858
  • Je ne suis pas docteur. Tôi không phải là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1437787
  • Tom n'est pas docteur. Tom không phải là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5452500
  • Il m'a dit que son père était docteur. Anh ấy bảo tôi rằng cha của anh ấy là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8481131
  • Le docteur conseilla à M. White de ne pas fumer beaucoup. Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8518850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a doctor (physician); a doctor (person who has attained a doctorate), especially a male doctor

Câu hỏi thường gặp

docteur nghĩa là gì?

docteur (danh từ) nghĩa là tiến sĩ.

docteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của docteur (giọng Pháp chuẩn): /dɔk.tœʁ/.

docteur là giống đực hay giống cái?

docteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.