diurne
/djyʁn/ giọng máy của trình duyệt
diurne nghĩa là ban ngày.
Nghĩa của diurne
Tính từ
- Ban ngày.
- Travaux diurnescông việc ban ngày
- Fleur diurnehoa nở ban ngày
- Papillon diurnebướm (xuất hiện ban) ngày
Dạng từ của diurne
| Số nhiều | diurnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diurne
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ diurnal
- Danh từ a diurnal creature
Câu hỏi thường gặp
diurne nghĩa là gì?
diurne (tính từ) nghĩa là ban ngày.
diurne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diurne (giọng Pháp chuẩn): /djyʁn/.