diurèse
danh từ giống cái (f)
/djy.ʁɛz/ giọng máy của trình duyệt
diurèse nghĩa là sự bài niệu.
Nghĩa của diurèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự bài niệu.
Dạng từ của diurèse
Đi với mạo từ: une diurèse · la diurèse
| Số nhiều | diurèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diuresis
Câu hỏi thường gặp
diurèse nghĩa là gì?
diurèse (danh từ) nghĩa là sự bài niệu.
diurèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diurèse (giọng Pháp chuẩn): /djy.ʁɛz/.
diurèse là giống đực hay giống cái?
diurèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).