diurétique
/djy.ʁe.tik/ giọng máy của trình duyệt
diurétique nghĩa là lợi niệu, thuốc lợi niệu.
Nghĩa của diurétique
Tính từ
- Y học Lợi niệu.
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc lợi niệu.
Dạng từ của diurétique
| Số nhiều | diurétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ diuretic
- Danh từ a diuretic
Câu hỏi thường gặp
diurétique nghĩa là gì?
diurétique (tính từ, danh từ) nghĩa là lợi niệu, thuốc lợi niệu.
diurétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diurétique (giọng Pháp chuẩn): /djy.ʁe.tik/.