nocturne
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/nɔk.tyʁn/ giọng máy của trình duyệt
nocturne nghĩa là về đêm, ăn đêm, đêm, bức họa đêm.
Nghĩa của nocturne
Tính từ
- Thuộc đêm, về đêm.
- Vent nocturnegió đêm
- Ăn đêm, (hoạt động về) đêm; nở đêm.
- Papillon nocturnebướm đêm
- Fleur nocturnehoa nở đêm
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật Bức họa đêm, bức họa sáng trăng.
- Tôn giáo Kinh đêm.
- Âm nhạc Khúc nhạc đêm.
- Chim ăn đêm.
Dạng từ của nocturne
| Số nhiều | nocturnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nocturne
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nocturnal; night
- Danh từ nocturne
- Danh từ opening hours at night; match of sport at night
Câu hỏi thường gặp
nocturne nghĩa là gì?
nocturne (tính từ, danh từ) nghĩa là về đêm, ăn đêm, đêm, bức họa đêm.
nocturne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nocturne (giọng Pháp chuẩn): /nɔk.tyʁn/.