dissolubilité
dissolubilité nghĩa là khả năng giải tán, tính hòa tan.
Nghĩa của dissolubilité
Danh từ · giống cái
- Chính trị Khả năng giải tán (một hội đồng...).
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tính hòa tan.
- Dissolubilité du sucretính hòa tan của đường
Dạng từ của dissolubilité
Đi với mạo từ: une dissolubilité · la dissolubilité
| Số nhiều | dissolubilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissolubilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dissolvability
Câu hỏi thường gặp
dissolubilité nghĩa là gì?
dissolubilité (danh từ) nghĩa là khả năng giải tán, tính hòa tan.
dissolubilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissolubilité (giọng Pháp chuẩn): /di.sɔ.ly.bi.li.te/.
dissolubilité là giống đực hay giống cái?
dissolubilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).