indissolubilité
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.di.sɔ.ly.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
indissolubilité nghĩa là tính bền chặt.
Nghĩa của indissolubilité
Danh từ · giống cái
- Tính không thể chia ly, tính bền chặt.
Dạng từ của indissolubilité
Đi với mạo từ: une indissolubilité · l'indissolubilité
| Số nhiều | indissolubilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indissolubility
Câu hỏi thường gặp
indissolubilité nghĩa là gì?
indissolubilité (danh từ) nghĩa là tính bền chặt.
indissolubilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indissolubilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.sɔ.ly.bi.li.te/.
indissolubilité là giống đực hay giống cái?
indissolubilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).