discernable
/di.sɛʁ.nabl/ giọng máy của trình duyệt
discernable nghĩa là phân biệt được.
Nghĩa của discernable
Tính từ
- Phân biệt được.
- Les microbes ne sont pas discernables à l'oeil nuvi khuẩn không phân biệt được bằng mắt trần
Dạng từ của discernable
| Số nhiều | discernables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discernable
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ discernible
Câu hỏi thường gặp
discernable nghĩa là gì?
discernable (tính từ) nghĩa là phân biệt được.
discernable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discernable (giọng Pháp chuẩn): /di.sɛʁ.nabl/.