discarthrose
danh từ giống cái (f)
/dis.kaʁ.tʁoz/ giọng máy của trình duyệt
discarthrose nghĩa là bệnh hư đĩa khớp.
Nghĩa của discarthrose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh hư đĩa khớp.
Dạng từ của discarthrose
Đi với mạo từ: une discarthrose · la discarthrose
| Số nhiều | discarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discarthrosis
Câu hỏi thường gặp
discarthrose nghĩa là gì?
discarthrose (danh từ) nghĩa là bệnh hư đĩa khớp.
discarthrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discarthrose (giọng Pháp chuẩn): /dis.kaʁ.tʁoz/.
discarthrose là giống đực hay giống cái?
discarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).